CHẤT ÊM. MY GAME-Hoàng Thùy Linh/16 Typh/Toulivermp3下载无损flac下载
CHẤT ÊM. MY GAME-Hoàng Thùy Linh/16 Typh/Touliver在线试听免费歌词下载
[00:00.000] 作曲 : Huỳnh Duy Phương/PHẠM HOÀNG HẢI
[00:15.544] What's up at 2 giờ
2小時怎麼了, [00:17.352] Với đôi mắt ngây thơ
天真無邪的眼睛, [00:19.334] Làm anh ngất ngây nhờ
讓我神魂顛倒, [00:21.208] Lấy thêm Budwiser
變得更老兄, [00:23.145] Tâm trí đang vút bay
心靈在翱翔, [00:24.925] Chậm lại một phút giây
放慢了一分鐘, [00:26.945] Ừ thì cứ chút sầu
是的, [00:28.209] But shit holds in the good way
但狗屎保持著好的方式, [00:30.628] Thấy lả lướt trên con beat êm
在柔軟的節拍上滑行, [00:32.294] Không gian xung quanh như đang ngừng đọng
周圍的空間似乎在停止, [00:34.234] On the top we're in this game
我們在這個遊戲中, [00:36.088] Cảm nhận tần số trên từng rung động
感覺到每一次振動的頻率, [00:38.011] Từ đường phố bọn anh bước lên
從我們站起來的街道上, [00:39.928] Bản sắc riêng vẫn còn mang đậm
自己的身份仍然大膽, [00:41.789] Stay humble là điều trước tiên
保持謙虛, [00:43.729] Cấp tiền bối nên luôn tôn trọng
應是種尊重長輩 [00:46.669] Ánh sáng trước thiên thai khiến ta phiêu bồng
天國之光讓我們感到無比欣喜 [00:50.478] Gió cứ hát bên tai ai chả xiêu lòng
風在任何不墜入愛河的人的耳朵裡歌唱, [00:54.213] Lướt giữa những hư không những áng mây hồng
在粉紅色雲的懷舊之間滑行, [00:57.937] Vẽ những giấc mơ em gửi trao giấc mộng
吸引你送去夢想的夢想, [01:03.461] Gửi trao giấc mộng
讓它做夢, [01:07.265] Trái tim rung động
心跳,讓心跳動, [01:11.066] Để tim rung động
讓你的心顫動 [01:19.648] Mình cho chất êm, rất êm
品質,非常流暢, [01:23.809] We won this game
我們贏得了這場比賽, [01:27.544] Chất êm, rất êm
材質柔軟,非常柔軟 [01:31.491] We won this game
非常流暢, [01:33.342] Let's get it
我們贏得了這場比賽, [01:35.307] Anh là Spaceboys nhưng ở trên mặt đất
我是太空人,但在地上, [01:36.936] Budwiser khui thêm bật nắp
Budwiser 打開蓋子, [01:38.984] 16 flow làm cho nó thật đậm
16 Flow 讓它大膽, [01:42.932] Drop 2 ver, cầm mic và this shit
Drop 2 ver, [01:45.731] Xong việc là di chuyển
拿著麥克風, [01:50.648] Muốn sáng tác cảm giác như lần đầu
我想體驗第一次作曲的感覺 [01:52.332] Vừa mới chợp mắt ở ngay trên tầng lầu
只是小睡了一會兒 樓上, [01:54.233] Bước ra sân khấu vẫn phải trông thật ngầu
走上舞台,看起來還是很酷, [01:56.146] Rap thật chất lượng đưa nó lên toàn cầu
很好的說唱讓它全球化 [01:58.078] Rap vài câu ung dung vẫn thoải mái
說唱幾句話 悠閒地舒服, [02:00.742] Biết đâu là phải trái
知道什麼是對的, [02:02.653] Biết đâu là highlight
知道什麼是亮點, [02:04.627] Cạn ly đến sáng khoái
早上的光明, [02:06.649] Ánh sáng trước thiên thai khiến ta phiêu bồng
光在前面 天堂讓我飛, [02:10.264] Gió cứ hát bên tai ai chả xiêu lòng
風在任何不墜入愛河的人的耳朵裡歌唱, [02:14.108] Lướt giữa những hư không những áng mây hồng
在懷舊的粉紅色雲中滑行, [02:17.779] Vẽ những giấc mơ em gửi trao giấc mộng
把我送到夢中的夢想吸引到夢中, [02:23.069] Gửi trao giấc mộng
送出夢想, [02:27.806] Trái tim rung động
心跳,心跳動, [02:31.031] Để tim rung động
心跳 顫動, [02:35.109] Để tim rung động
讓心跳,柔軟, [02:40.374] [02:55.225] Chất êm, rất êm
材質柔軟,非常柔軟 [02:58.959] We won this game
我們贏得了這場比賽, [03:02.727] Chất êm, rất êm
材質柔軟,非常柔軟 [03:06.388] We won this game
我們贏得了這場比賽, [03:09.547] Let's get it
讓我們得到它。
2小時怎麼了, [00:17.352] Với đôi mắt ngây thơ
天真無邪的眼睛, [00:19.334] Làm anh ngất ngây nhờ
讓我神魂顛倒, [00:21.208] Lấy thêm Budwiser
變得更老兄, [00:23.145] Tâm trí đang vút bay
心靈在翱翔, [00:24.925] Chậm lại một phút giây
放慢了一分鐘, [00:26.945] Ừ thì cứ chút sầu
是的, [00:28.209] But shit holds in the good way
但狗屎保持著好的方式, [00:30.628] Thấy lả lướt trên con beat êm
在柔軟的節拍上滑行, [00:32.294] Không gian xung quanh như đang ngừng đọng
周圍的空間似乎在停止, [00:34.234] On the top we're in this game
我們在這個遊戲中, [00:36.088] Cảm nhận tần số trên từng rung động
感覺到每一次振動的頻率, [00:38.011] Từ đường phố bọn anh bước lên
從我們站起來的街道上, [00:39.928] Bản sắc riêng vẫn còn mang đậm
自己的身份仍然大膽, [00:41.789] Stay humble là điều trước tiên
保持謙虛, [00:43.729] Cấp tiền bối nên luôn tôn trọng
應是種尊重長輩 [00:46.669] Ánh sáng trước thiên thai khiến ta phiêu bồng
天國之光讓我們感到無比欣喜 [00:50.478] Gió cứ hát bên tai ai chả xiêu lòng
風在任何不墜入愛河的人的耳朵裡歌唱, [00:54.213] Lướt giữa những hư không những áng mây hồng
在粉紅色雲的懷舊之間滑行, [00:57.937] Vẽ những giấc mơ em gửi trao giấc mộng
吸引你送去夢想的夢想, [01:03.461] Gửi trao giấc mộng
讓它做夢, [01:07.265] Trái tim rung động
心跳,讓心跳動, [01:11.066] Để tim rung động
讓你的心顫動 [01:19.648] Mình cho chất êm, rất êm
品質,非常流暢, [01:23.809] We won this game
我們贏得了這場比賽, [01:27.544] Chất êm, rất êm
材質柔軟,非常柔軟 [01:31.491] We won this game
非常流暢, [01:33.342] Let's get it
我們贏得了這場比賽, [01:35.307] Anh là Spaceboys nhưng ở trên mặt đất
我是太空人,但在地上, [01:36.936] Budwiser khui thêm bật nắp
Budwiser 打開蓋子, [01:38.984] 16 flow làm cho nó thật đậm
16 Flow 讓它大膽, [01:42.932] Drop 2 ver, cầm mic và this shit
Drop 2 ver, [01:45.731] Xong việc là di chuyển
拿著麥克風, [01:50.648] Muốn sáng tác cảm giác như lần đầu
我想體驗第一次作曲的感覺 [01:52.332] Vừa mới chợp mắt ở ngay trên tầng lầu
只是小睡了一會兒 樓上, [01:54.233] Bước ra sân khấu vẫn phải trông thật ngầu
走上舞台,看起來還是很酷, [01:56.146] Rap thật chất lượng đưa nó lên toàn cầu
很好的說唱讓它全球化 [01:58.078] Rap vài câu ung dung vẫn thoải mái
說唱幾句話 悠閒地舒服, [02:00.742] Biết đâu là phải trái
知道什麼是對的, [02:02.653] Biết đâu là highlight
知道什麼是亮點, [02:04.627] Cạn ly đến sáng khoái
早上的光明, [02:06.649] Ánh sáng trước thiên thai khiến ta phiêu bồng
光在前面 天堂讓我飛, [02:10.264] Gió cứ hát bên tai ai chả xiêu lòng
風在任何不墜入愛河的人的耳朵裡歌唱, [02:14.108] Lướt giữa những hư không những áng mây hồng
在懷舊的粉紅色雲中滑行, [02:17.779] Vẽ những giấc mơ em gửi trao giấc mộng
把我送到夢中的夢想吸引到夢中, [02:23.069] Gửi trao giấc mộng
送出夢想, [02:27.806] Trái tim rung động
心跳,心跳動, [02:31.031] Để tim rung động
心跳 顫動, [02:35.109] Để tim rung động
讓心跳,柔軟, [02:40.374] [02:55.225] Chất êm, rất êm
材質柔軟,非常柔軟 [02:58.959] We won this game
我們贏得了這場比賽, [03:02.727] Chất êm, rất êm
材質柔軟,非常柔軟 [03:06.388] We won this game
我們贏得了這場比賽, [03:09.547] Let's get it
讓我們得到它。